Autodidact

SỨC KHỎEMAY MẮN & THÀNH CÔNG
HỌC HÀNHTRÍ NÃO
DỰ ĐOÁNMÊ TÍN
XÁC SUẤTANH HÙNG & TỘI ĐỒ
DỮ LIỆUTRÒ ĐÙA CỦA NGẪU NHIÊN
AUTODIDACTTHIÊN NGA ĐEN
R. Feynman, C. MungerKHẢ NĂNG CẢI THIỆN NGHỊCH CẢNH

Nguyên lý

thực dụng: đọc ngược từ dưới lên: đọc kết luận trước

bảng ghi chép rút gọn qua nhiều năm (stable version): đọc lại thường xuyên, xây dựng trực giác

theo phong cách kinh Talmud: rõ ý & nói thẳng & chính xác, bao gồm điều luật tích cực lẫn tiêu cực

tìm cách liên kết, kết nối từng điểm, vùng, cụm, chủ đề, chuyên ngành, lĩnh vực,…

liên kết các cụm kiến thức, khuôn mẫu (partern) trong não

trí não/cơ thể: đến điểm giới hạn sẽ bị nhát/ dội/ sợ/ né

tự thích nghi với tình trạng da beo trong thông tin/kiến thức

chủ đề, sách: ngẫu nhiên, đa dạng: kết nối, chạm tới giới hạn ở nhiều thời điểm trong đời

reading: flanuer: tìm giới hạn & biết những vùng chưa chạm tới

xác định những vùng chưa biết

tránh xa những vùng biên quá gần giông bão ( những gì đã bị bác bỏ, không ứng dụng được trong thực tế)

những kiến thức, chân lý nằm ngoài xa kiến thức của đám đông, thông tin dòng chính (main stream) thường lại là quý giá cho việc sinh tồn và kiếm lời

chọn sách, tác giả để đọc: phát triển khả năng sàng lọc: khả năng phân biệt, phản biện, phân tích từng phần, từng ý tưởng của sách, tác giả (không phải sách hay là đúng hết, tác giả hay là chân lý toàn bộ)

thõa mãn cảm xúc/não trước: hữu dụng có kết quả hàng ngày

cộng với phần thưởng trì hoãn: để chiêm nghiệm quan sát

hiểu được common sense

văn chương: đọc chỉ để relax, không nên rút 100% ra quy luật cuộc sống

reading & learning: focus, focus, focus

muốn làm gì/ chơi gì cũng được: đọc 5 – 10 hour/day

khi quên hết thì còn lại cái gì? Cái còn lại là cái thực sự sỡ hữu

Thực hành

1 chưa đọc
2 skim
3 read
4 sum

skim = vẽ phác thảo
read 1 = vẽ chi tiết
read 2 = vẽ chi tiết & lồng ghép

lớp của lớp của lớp, 2 mặt của một bức tranh
chiều sâu vật lý, màu sắc, bố cục
chiều sâu đối tượng, nội dung, ý nghĩa

Để sách sẵn ở những vị trí thuận lợi: bàn, giường, Ipad, iphone, laptop
Sẵn sàng Sách đa chủ đề, đa ngôn ngữ

list of notes: cho bản thân & gia đình

Quy ước đánh dấu Kindle
bookmark: most important (all page, all chaper, all group)
hightlight: red: quotes, list, ref
hightlight: blue: explain, example

học vẽ? Học nhạc? Mỹ học? –> fratal, décor theo thiên nhiên ứng dụng trước
học toán: biểu diễn cái trừu tượng (time, set, dimension, boundary) –>Technical Incerto: các phạm vi ứng dụng & toán có liên quan

Technical Incerto –> logic/think/decision –> finance/probability/statistic/ complex system
The bed of procrustes vs Ca dao tục ngữ Việt Nam, Triết học phương Đông, Lão, Trang, Mạnh, Tôn, Khổng, Ngụ ngôn, cổ tích, thần thoại, Nguyễn Duy Cần, Trần Trọng Kim

khi nói chuyện với 1 người cần xác định
1) họ đang bán cho mình sản phẩm (dễ xác định) hay ý tưởng (khó xác định hơn)
2) tại sao họ lại nói chuyện này mà không nói chuyện khác?
3) họ có gây hại do ngu dốt + nhiệt tình hoặc gây hại do cố tình không?
bi quan quá: cứ make profit, make fun

Read: đọc sách trong lib (kiến thức đã được kiểm tra theo thời gian dài) được ưu tiên hơn so với Twitter ( theo sự kiện, chưa cô đọng)
sáng đọc sách (lúc dễ tập trung và lượng thời gian dài)
chiều/tối (lúc khách đông & dễ xao lãng): social, youtube

Reading barbell
0) ứng dụng: những gì tồn tại, thực tế thì được ưu tiên hơn trong những gì trong sách vở
1) read: 90% book, 10% twitter, social
2) book: 90% book of Taleb & redcomand , 10% book khác, dẫn xuất nguồn khác
3) twitter: 90% Taleb, 10% Taleb Friends/topic quan tâm

sách hay: đọc lại
đọc nhanh + đọc chậm
đọc liền mạch + đọc ngắt khúc
đọc nguyên cuốn + đọc tổng hợp/ trích đoạn
đọc xuôi + đọc ngược

học/đọc: tích lũy dần dần: cứ ghi chép & cứ để đó: cố định sự kiện, quan điểm tạm thời: xem xét lại ở nhiều giai đoạn tiến hóa nhận thức
1) read, hight light, notes/quotes
2) observe, question, think about mind/body of friend, relative, society, other people

English book: không liên kết được từ mới trong trang -> k lấy được ý tưởng -> buồn ngủ
1 page/ hour -> 2 hour/page -> 5 page/hour: nhích từ từ

Incerto: English version: learn words/phrase -> Google Translate (học listen, explain, example)
build instinct framework: communication

youtube: voice/sense Taleb & relate

read
đọc lần 1: để biết mình k biết gì? (tổng thể cái rừng)
đọc lần 2: để biết mình biết gì? (bao nhiêu cây trong rừng)
đọc lần 3: để biết mình hiểu gì? (đặt câu hỏi & suy nghĩ)
đọc lần 4: ghi chú (những gì quan trọng &
đọc lần 5: tổng hợp (thu gọn & đọc đi đọc lại & xây dựng trực giác)
đọc lần 6: đọc bảng tổng hợp/ đọc lại full book/suy nghiệm cuộc sống & những trường hợp cụ thể
phần thưởng tâm lý: có kết quả ở mọi thời điểm -> động lực tích cực để tiến lên phía trước

Incerto: đọc lại
bảng tổng hợp: 1 lần/tháng
đọc full book: 1 lần/3 tháng